| 1 |
Ngân hàng TMCP Đông Á |
EABK |
10,000 |
31,000 |
32,000 |
| 2 |
Ngân hàng XNK Việt Nam |
EIBK |
10,000 |
27,000 |
28,000 |
| 3 |
Ngân hàng Phương Nam |
PNB |
10,000 |
15,000 |
16,000 |
| 4 |
Ngân hàng TMCP Phương Đông |
OCB |
10,000 |
14,000 |
15,000 |
| 5 |
Ngân hàng TMCP Quân đội |
MIBK |
10,000 |
22,500 |
23,500 |
| 6 |
Ngân hàng các DN ngoài quốc doanh |
VPB |
10,000 |
14,000 |
14,500 |
| 7 |
Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam |
BHVI |
10,000 |
23,000 |
25,000 |
| 8 |
CTCP Hoàng Anh Gia Lai |
HAGL |
10,000 |
100,000 |
105,000 |
| 9 |
Habubank |
HBB |
10,000 |
13,800 |
14,800 |
| 10 |
Công ty CP Tài chính dầu khí |
PVFC |
10,000 |
27,000 |
29,000 |
| 11 |
Ngân hàng ngoại thương Việt Nam |
VCB |
10,000 |
51,500 |
52,500 |
| 12 |
Sabeco |
Sabeco |
10,000 |
39,000 |
40,000 |
| 13 |
Tổng CTCP May Việt Tiến |
VTEC |
10,000 |
15,000 |
17,000 |
| 14 |
Ngân hàng Kỹ thương |
TCBK |
10,000 |
27,000 |
28,000 |
| 15 |
Công ty CP kỹ nghệ lạnh Searefico |
SEAR |
10,000 |
29,000 |
30,000 |
| 16 |
Tôn Hoa Sen |
TOHS |
10,000 |
34,000 |
35,000 |
| 17 |
Công ty CP Licogi16 |
LI16 |
10,000 |
50,000 |
51,000 |
| 18 |
Công ty Vàng Bạc Đá quý Phú Nhuận |
PNJC |
10,000 |
54,000 |
55,000 |
| 19 |
Công ty CP Thép Đình Vũ |
TDVS |
10,000 |
60,000 |
65,000 |
| 20 |
Bao bì PP Hải Phòng |
PPHP |
10,000 |
18,000 |
19,000 |