| ALV CTCP Khoáng Sản Vinas A lưới (HNX) |
(Dữ liệu cập nhật lúc 13:34 ngày 23/05/2013) |
|
|
|
1 Ngày
|
1 Tuần
|
3 Tháng
|
6 Tháng
|
1 Năm
|
Tất cả
|
|
|
| |
|
|
|
|
3,7
|
|
▼ -0,30 (-7,50%)
|
| Đang giao dịch |
|
|
|
|
|
| Giá tham chiếu |
4,0 |
| Giá mở cửa |
3,7 |
| Giá đóng cửa |
3,7 |
| Giá cao nhất |
3,7 |
| Giá thấp nhất |
3,7 |
| Khối lượng |
1.000 |
| NN Mua |
0 |
| NN Bán |
0 |
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
Thông tin cơ bản
|
|
|
| P/E |
10,98 |
KLGD trung bình 52 tuần |
11.787 |
| P/B |
0,33 |
Vốn hóa (tỷ đồng) |
6 |
| EPS |
337 |
KLCP đang lưu hành |
1.724.998 |
| BVPS |
11.342 |
KLCP NĐTNN còn được phép mua |
820.674 |
| Lợi suất cổ tức |
0,00 |
Tỷ lệ NĐTNN còn được phép mua |
0,971 % |
|
|
| |
|
|
|
|
| |
Kế hoạch kinh doanh năm
2012
|
|
|
| Doanh thu |
30.000.000.000 |
| Lợi nhuận trước thuế |
4.000.000.000 |
| Lợi nhuận sau thuế |
3.000.000.000 |
| Cổ tức |
10 % |
| Tăng vốn điều lệ |
0 |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
Khai khoáng khác
|
|
|
|
| Mã CK | Sàn | Giá | P/E | P/B |
|
BGM
| HSX | 4,2 | 97,67 | 0,35 |
|
BKC
| HNX | 13,0 | -4,57 | 1,02 |
|
BMC
| HSX | 55,0 | 7,52 | 3,00 |
|
BMJ
| UPCoM | 7,5 | 4,82 | 0,64 |
|
CTA
| HNX | 3,1 | 3.100,00 | 0,31 |
|
CVN
| HNX | 4,0 | 44,94 | 0,33 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|