|
1
|
AAA
|
CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát
|
198.000.000.000
|
Sản xuất
|
HNX
|
|
2
|
AAM
|
CTCP Thủy Sản MeKong
|
113.398.640.000
|
Sản xuất
|
HSX
|
|
3
|
ABT
|
CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre
|
136.072.070.000
|
Sản xuất
|
HSX
|
|
4
|
ACB
|
Ngân Hàng TMCP Á Châu
|
9.376.965.060.000
|
Tài chính
|
HNX
|
|
5
|
ACC
|
CTCP Bê Tông Becamex
|
100.000.000.000
|
Sản xuất
|
HSX
|
|
6
|
ACL
|
CTCP XNK Thủy Sản Cửu Long An Giang
|
183.996.750.000
|
Sản xuất
|
HSX
|
|
7
|
ADC
|
CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông
|
10.000.000.000
|
Công nghệ thông tin và truyền thông
|
HNX
|
|
8
|
AGC
|
CTCP Cà Phê An Giang
|
83.000.000.000
|
Sản xuất
|
HNX
|
|
9
|
AGD
|
CTCP Gò Đàng
|
119.999.300.000
|
Sản xuất
|
HSX
|
|
10
|
AGF
|
CTCP XNK Thủy Sản An Giang
|
128.592.880.000
|
Sản xuất
|
HSX
|
|
11
|
AGM
|
CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang
|
182.000.000.000
|
Thương mại
|
HSX
|
|
12
|
AGR
|
CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam
|
2.120.000.000.000
|
Tài chính
|
HSX
|
|
13
|
ALP
|
CTCP Đầu Tư Alphanam
|
1.924.844.130.000
|
Sản xuất
|
HSX
|
|
14
|
ALT
|
CTCP Văn Hóa Tân Bình
|
53.562.120.000
|
Sản xuất
|
HNX
|
|
15
|
ALV
|
CTCP Khoáng Sản Vinas A lưới
|
17.249.980.000
|
Khai khoáng
|
HNX
|
|
16
|
AMC
|
CTCP Khoáng Sản Á Châu
|
28.500.000.000
|
Khai khoáng
|
HNX
|
|
17
|
AME
|
CTCP Alphanam Cơ Điện
|
120.000.000.000
|
Xây dựng và bất động sản
|
HNX
|
|
18
|
AMV
|
CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ
|
21.157.500.000
|
Sản xuất
|
HNX
|
|
19
|
ANV
|
CTCP Nam Việt
|
660.000.000.000
|
Sản xuất
|
HSX
|
|
20
|
APC
|
CTCP Chiếu Xạ An Phú
|
114.480.000.000
|
Sản xuất Nông - Lâm - Ngư nghiệp
|
HSX
|